ruột gan

Học thuật
Thân thiện
ruột gan

Mẹ tâm sự với con gái về những ruột gan của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lòng dạ, tâm tư, tình cảm sâu kín bên trong: "ruột gan" dùng để chỉ những suy nghĩ, tình cảm thầm kín, sâu xa nhất trong lòng một người, thường liên quan đến cảm xúc chân thật sự lo lắng.
    • Sự chú ý, tâm trí (trong một số cụm từ cố định): Trong một số cách dùng, "ruột gan" có thể ám chỉ sự tập trung, để ý của một người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy mở lòng, kể hết ruột gan của mình cho bạn thân nghe. ( ấy thành thật, kể hết những tâm tư sâu kín của mình cho bạn thân nghe.)
    • Nghe tin đó, ruột gan tôi bồn chồn, lo lắng khôn nguôi. (Nghe tin đó, lòng dạ tôi bồn chồn, lo lắng không yên.)
    • Anh ta đang ruột gan để đâu không nghe thấy tôi gọi? (Anh ta đang để tâm tríđâu không nghe thấy tôi gọi?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ruột gan bối rối": tâm trí rối bời, lòng dạ lo âu, không yên.

    • Sắp đến ngày thi, ruột gan cậu ấy bối rốicùng. (Sắp đến ngày thi, tâm trí cậu ấy rối bờicùng.)
  • "ruột gan để đâu" (hoặc "ruột gan đểđâu đâu"): chỉ trạng thái lơ đễnh, không tập trung, tâm trí đểnơi khác.

    • Làm việc ruột gan để đâu thì rất dễ xảy ra sai sót. (Làm việc tâm trí khôngđó thì rất dễ xảy ra sai sót.)
  • "giãi bày ruột gan": bày tỏ, thổ lộ hết những tâm tư, tình cảm thầm kín.

    • Họ ngồi với nhau cả đêm để giãi bày ruột gan. (Họ ngồi với nhau cả đêm để thổ lộ hết tâm tư.)
Biến thể từ gần giống
  • Lòng dạ (danh từ): tấm lòng, tâm can; thường dùng thay thế cho "ruột gan" với nghĩa tâm tư, tình cảm.

    • Con người ấy lòng dạ ngay thẳng. (Con người ấy tấm lòng ngay thẳng.)
  • Tâm can (danh từ): lòng dạ, tâm tư (nghĩa tương tự, mang tính trang trọng hơn).

    • Câu nói đó chạm đến tâm can của mọi người. (Câu nói đó chạm đến tận đáy lòng của mọi người.)
  • Bụng dạ (danh từ): thường chỉ bản chất, tâm địa bên trong của con người.

    • Phải biết người đó bụng dạ ra sao. (Phải biết người đó tâm địa thế nào.)
Từ đồng nghĩa
  • Tâm tư: những ý nghĩ, tình cảm chất chứa trong lòng.
  • Nỗi lòng: những điều chất chứa, canh cánh trong lòng.
Thành ngữ liên quan
  • "Nói hết ruột gan": nói ra tất cả những điều thầm kín, chân thật nhất trong lòng.

    • Chỉ bạn tri kỷ mới dám nói hết ruột gan với nhau. (Chỉ bạn tri kỷ mới dám nói ra hết những điều thầm kín trong lòng với nhau.)
  • "Ruột gan như lửa đốt": tâm trạng lo lắng, nóng ruột đến cực độ.

    • Chờ kết quả, ruột gan ấy như lửa đốt. (Chờ kết quả, lòng dạ ấy nóng như lửa đốt.)
ruột gan

Mẹ tâm sự với con gái về những ruột gan của mình.

  1. Lòng dạ; tâm tư: Ruột gan bối rối. Ruột gan để đâu. Lơ đễnh, không chú ý.